Sản phẩm
Máy nghiền
- Trạm nghiện di động kiểu thủy lực
- Trạm nghiền di động kiểu côn
- Trạm nghiền di động kiểu kẹp hàm
- Trạm nghiền di động kiểu phane kích
- Máy nghiền kẹp hàm
- Máy nghiền kẹp hàm hệ PEW
- Máy nghiền phản kích
- Máy nghiền phản kích hệ PFW
- Máy nghiền côn
- Máy nghiền côn thủy lực
- Máy nghiền côn hệ CS
- Máy nghiền côn hệ HCS90
- Máy chế cát hệ VSI
- Máy chế cát hệ VSI5X
- Máy nghiền búa
Máy nghiền bột
Máy sàng rung và băng tải
Máy cấp liệu và máy rửa cát
Trạm nghiền di động
Dây chuyền nghiền đá
Máy nghiền hình côn Lôi Mông

Máy nghiền hình côn Lôi Mông có ba loại năng lực sản xuất độc lập.nên bộ phần năng lực sản xuất quyết định với chọn và tình hình vận hành của thiết bị như sau : máy nạp liệu ,máy vận chuyển ,sàng ,hình thức kết cấu cái đế ,động cơ ,phương thức chuyền động và kho hòa hoãn xung đột v.v...áp dụng và chú ý nhân tố như sau sẽ giúp bạn nâng cao năng lực sản xuất và đặc tính sử dụng máy nghiền :
1.Chọn dạng khoang nghiền thích hợp cho vật liệu cần phải nghiền .
2.Phối hợp độ viên nạp liệu thích hợp .
3.Điều khiển tốc độ nạp liệu .
4.Trong pham vi 360(độ)khoang nghiền nạp liệu đều đặn phân bố .
5.Quy cách máy vận chuyển xuất liệu phải thích hợp năng lực sản xuất lớn nhất của máy nghiền .
6.Quy cách sàng thô và sàng tuần hoàn mạch điện khép kín thích hợp .
7.Có điều khiển tự động .
8.Có không gian đầy đủ đẩy ra quặng sắt .
Vất liệu bị nghiền có quặng sắt ,nham thạch và quặng vật khác ,phạm vị rất rộng .

Máy nghiền hình côn Lôi Mông

Standard CS Series Cone Crusher Technique paramete

Type Dia. of cone Cavity Discharge
setting
Capacity Countershaft Power Weight Overall
dimension
  mm (inch) mm ton/hour r/min kw ton mm
CSB75 900 (3') fine 9-22 45-91 580 75 15 2821x1880
x2164
coarse 13-38 59-163
CSB110 1200 (3') fine 9-31 63-188 485 110 20 2821x1974
x2651
coarse 13-38 100-200
     
CSB160 1295 (4 1/4')   fine 13-31 109-181 485 160 27 2800x2342
x2668
medium 16-38 132-253
coarse 19-51 172-349
     
CSB240 1650 (5 1/2')   fine 16-38 181-327 485 240 55 3911x2870
x3771
medium 22-51 258-417
coarse 25-64 299-635
     
CSB315 2134 (7') fine 19-38 381-726 435 315 110 4613x3251
x4732
medium 25-51 608-998
coarse 31-64 789-1270
     

Short head Cone Crusher Technique paramete

Type Dia. of
cone
Cavity Disch-
arge
setting
Capacity Coun-
ter
shaft
Power Weight Overall
dimension
  mm
(inch)
  mm ton/hour r/min kw ton mm
CSD75 914 (3') fine 3-13 27-90 580 75 15 2821x
1880
x2410
coarse 3-16 27-100
CSD110 1218 (4') fine 5-16 50-132 485 110 20 2560x
1942
x2928
medium 10-16 90-145
coarse 13-19 141-181
CSD160 1295
(4 1/4')
fine 3-16 36-163 485 160 27 2800x
2342
x2668
medium 6-16 82-163
coarse 10-25 109-227
CSD240 1676
(5 1/2')
fine 5-13 90-209 485 240 55 3917x
2870
x3771
medium 6-19 136-281
coarse 10-25 190-336
CSD315 2134 (7') fine 5-16 190-408 435 315 110 4130x
3251
x4454
medium 10-19 354-508
coarse 13-25 454-599

Chú ý: Thông số chỉ để tham khảo, thông số của máy thực có trong sách hướng dẫn đi kèm với máy.