Máy nghiền hình côn Lôi Mông

Máy nghiền hình côn Lôi Mông có ba loại năng lực sản xuất độc lập.nên bộ phần năng lực sản xuất quyết định với chọn và tình hình vận hành của thiết bị như sau : máy nạp liệu ,máy vận chuyển ,sàng ,hình thức kết cấu cái đế ,động cơ ,phương thức chuyền động và kho hòa hoãn xung đột v.v...áp dụng và chú ý nhân tố như sau sẽ giúp bạn nâng cao năng lực sản xuất và đặc tính sử dụng máy nghiền :
1.Chọn dạng khoang nghiền thích hợp cho vật liệu cần phải nghiền .
2.Phối hợp độ viên nạp liệu thích hợp .
3.Điều khiển tốc độ nạp liệu .
4.Trong pham vi 360(độ)khoang nghiền nạp liệu đều đặn phân bố .
5.Quy cách máy vận chuyển xuất liệu phải thích hợp năng lực sản xuất lớn nhất của máy nghiền .
6.Quy cách sàng thô và sàng tuần hoàn mạch điện khép kín thích hợp .
7.Có điều khiển tự động .
8.Có không gian đầy đủ đẩy ra quặng sắt .
Vất liệu bị nghiền có quặng sắt ,nham thạch và quặng vật khác ,phạm vị rất rộng .

Máy nghiền hình côn Lôi Mông
Máy nghiền hình côn Lôi Mông

Standard Symons Cone Crusher Technique paramete

Type

Dia. of cone

Cavity

Discharge
setting

Capacity

Countershaft

Power

Weight

Overall
dimension

 

mm (inch)

mm

ton/hour

r/min

kw

ton

mm

CSB75

 

900 (3')

fine

9-22

45-91

580

75

15

2821x1880
x2164

coarse

13-38

59-163

CSB110

 

1200 (3')

fine

9-31

63-188

485

110

20

2821x1974
x2651

coarse

13-38

100-200

     

CSB160

 

1295 (4 1/4')

 

fine

13-31

109-181

485

160

27

2800x2342
x2668

medium

16-38

132-253

coarse

19-51

172-349

     

CSB240

 

1650 (5 1/2')

 

fine

16-38

181-327

485

240

55

3911x2870
x3771

medium

22-51

258-417

coarse

25-64

299-635

     

CSB315

 

2134 (7')

 

fine

19-38

381-726

435

315

110

4613x3251
x4732

medium

25-51

608-998

coarse

31-64

789-1270

     

Short head Cone Crusher Technique paramete

Type Dia. of
cone
Cavity Disch-
arge
setting
Capacity Coun-
ter
shaft
Power Weight Overall
dimension
  mm
(inch)
  mm ton/hour r/min kw ton mm
CSD75 914 (3') fine 3-13 27-90 580 75 15 2821x
1880
x2410
coarse 3-16 27-100
CSD110 1218 (4') fine 5-16 50-132 485 110 20 2560x
1942
x2928
medium 10-16 90-145
coarse 13-19 141-181
CSD160 1295
(4 1/4')
fine 3-16 36-163 485 160 27 2800x
2342
x2668
medium 6-16 82-163
coarse 10-25 109-227
CSD240 1676
(5 1/2')
fine 5-13 90-209 485 240 55 3917x
2870
x3771
medium 6-19 136-281
coarse 10-25 190-336
CSD315 2134 (7') fine 5-16 190-408 435 315 110 4130x
3251
x4454
medium 10-19 354-508
coarse 13-25 454-599
Chú ý: Thông số chỉ để tham khảo, thông số của máy thực có trong sách hướng dẫn đi kèm với máy.
Shibang Crusher, SBM Crusher, China Crusher