| Máy nghiền bột mịn loại SCM |
Dựa vào kinh nghiệm nhiều năm sản xuất máy nghiền, và tiếp thu ưu điểm của nhà sản xuất máy nghiền nước ngoài, thông qua suy nghĩ, nghiên cứu và thực nghiệm 12 loại máy nghiền khác, cty đã sản xuất ra máy nghiền cực nhỏ hiệu suất cao. Máy là thiết bị gia công bột nhỏ và cực nhỏ, thích hợp dùng với các vật liệu độ cứng nhỏ, vừa trong cấp 6.


Thông số kỹ thật:
Model |
SCM6015 |
SCM8021 |
SCM1027 |
Roller number |
15 |
21 |
27 |
Diameter (mm) |
Φ600 |
Φ800 |
Φ1000 |
Ring number |
2 |
2 |
2 |
| Main unit speed(mm) | 235 | 235 | 235 |
| Max. feeding size(mm) | 10 | 10 | 10 |
| Final size (mesh) | 325-2500 | 325-2500 | 325-2500 |
| Capacity (kg/h) | 350-2500 | 600-4000 | 900-6000 |
| Overall dimension (m) | 10×2×5.5 | 12.4×2.5×5.8 | 14.5×3.8×6.3 |
Name |
|
Unit |
Specification and technical data |
||
SCM6015 |
SCM8021 | SCM1027 | |||
Motor of main unit |
Model |
Y250-4 |
Y250-4 | Y250-4 | |
Power |
Kw |
37 |
55 | 90 | |
| Adjustable motor of classifier | Model | Y180M-4 | Y180M-4 | Y180M-4 | |
| Power | Kw | 11 | 18.5 | 30 | |
| Motor of elevator | Model | Y100L-4 | Y100L-4 | Y100L-4 | |
| Power | Kw | 3 | 3 | 3 | |
| Motor of blower | Model | Y225M-2 | Y225M-2 | Y225M-2 | |
| Power | Kw | 30 | 45 | 75 | |
| Hammer crusher | Model | 250-400 | 250-400 | 250-400 | |
| Power | Kw | 5.5 | 5.5 | 5.5 | |
| Vibrating feeder | Model | GZ1F | GZ1F | GZ1F | |
| Power | Kw | 0.06 | 0.06 | 0.15 | |
| Unload valve | Model | ZJD-1:40 | ZJD-1:40 | ZJD-1:40 | |
| Power | Kw | 0.75 | 0.75 | 1.1 | |
| Impulse dust cleaner | Model | BMC72-11 | BMC72-11 | BMC72-11 | |
| Power | Kw | 3 | 3 | 3 | |