| Máy tạo cát kiểu mới sê-ri VSI |
Máy nghiền va đập trục đứng đặt hiệu quả cao sê-ri VSI nhập thành quả do chuyên gia nổi tiếng Đưc mới nghiên cứu chế tạo ra, còn lại cải tiến thiết kế sự kết hợp với điều kiện làm việc của Trung Quốc, là thiết bị tạo cát tính năng cao thế hệ thứ 3 mang trình độ tiên tiến quốc tế riêng do công ty tôi sản xuất trong nước. Loại máy này chuyên dụng vào đường cao tốc, đường sắt cao tốc, kiến trúc tầng cao,thị chính, xây dựng đê đập của trạm thủy điện, sự cung cấp nguyên liệu lõi chất lượng cao cho trạm quãy trộn bê tông, là thiết bị ưu tiên lửa chọn trong lĩnh vực tạo cát nhân tạo và tạo hình vật liệu đá.
Công dụng
1.Tạo cát nhân tạo của đá cuội, quặng sắt thừa, vụn đá
2.Sự sản xuất nguyên liệu lõi trong công việc xây dựng,,
3.Tạo cát và tạo hình vật liệu đá cho thủy lợi thủy điện, đường cấp cao, đường cao tốc,đường sắt cao tốc,cầu,công trình thị chính trong lĩnh vực quặng sắt.
4.công nghệ nghiền nhỏ đoạn trước quặng mài lĩnh vực khoáng ,nghiền các vật liệu ngành nghệ như tài liệu xây dựng ,luyện kim ,hóa chất ,khu mỏ ,vật liệu chịu lửa ,xi-măng ,liệu mài v.v...
5.Sản xuất tài liệu độ tuyền cao như thủy tinh ,cát thạch anh và vật liệu khác .
Đặc điểm tính năng:
1.lường xử lý lớn, sản lường cao
2.linh kiện chịu mài ,tiêu hao thấp
3.hình hạt của sản phẩm tốt
4.thiết bị thủy áp,dễ bảo vệ
5.lắp đặt giàn tiện,thao tác dễ
6.kiểm trs tự động, an toàn tin cậy
7.một máy đa dụng, sử dụng linh hoạt
8.bôi trơn bằng dầu loãng,bao dưỡng tự động
9.chất lượng đảm bảo của quốc tế
10.chú trọng bảo vệ môi trường.


Thông số
| model | VSI7611 |
VSI8518 |
VSI9526 |
VSI1140 |
|
năng lức sản xuất(t/h) |
Trung tâm nạp liệu |
130-200 |
210-300 |
310-440 |
480-600 |
Toàn trung tâm nạp liệu |
65-100 |
105-150 |
155-220 |
230-300 |
|
kích thước cấp liệu lớn nhất(mm) |
vật liệu mềm |
<35 |
<40 |
<45 |
<50 |
vật liệu cứng |
<30 |
<35 |
<40 |
<45 |
|
tốc độ quay(r/min) |
1700-1890 |
1520-1690 |
1360-1510 |
1180-1310 |
|
công suất của đông cơ điện cặp(kw) |
110-150 |
180-220 |
264-320 |
400-440 |
|
kích thước vỏ máy lớn nhất dài*rộng*cao(mm) |
3700*2150 *2100 |
4140*2280 *2425 |
4560*2447 *2778 |
5000*2700 *3300 |
|
trộng lượng(t) |
7.8 |
10.3 |
16 |
25.6 |
|
nguồn diện |
380v;50Hz |
||||
bộ chuyển đổi rung động |
phạm vi giám sát:0.1-20mm/s liên tục có thể điểu chình |
||||
trạm thủy áp bôi trơn |
Công suất |
2*0.31KW |
|||
àn toàn bảo vệ |
bơm dầu cặp đảm bảo dâu cung cấp,không có dầu chày và thủy áp dựng máy tự động,nước lạnh hạ nhiệt độ,động cơ tặng nhiệt chày vào mùa đông |
||||
Kích thước bên ngoài toàn máy(mm) |
|
820*520 *1270 |
820*520 *1270 |
|
|
công suất phầm tăng nhiệt của can dầu |
2KW |
||||
Chú ý: Thông số chỉ để tham khảo, thông số của máy thực có trong sách hướng dẫn đi kèm với máy.
Shibang Crusher, SBM Crusher, China Crusher