Máy nghiền bột hình thang kiểu Châu Âu hệ MTW là máy nghiền bột loại mới nhất được các chuyên gia của công ty chúng tôi dựa trên nền tảng những kinh nghiệm nghiên cứu phát triển máy nghiền trong một thời gian dài, và lấy ý kiến của 9518 khách hàng đã sử dụng máy nghiền bột, qua quá trình tập trung nghiên cứu đã sáng tạo thiết kế ra. Chiếc máy này áp dụng kĩ thuật mới nhất như chuyển động chỉnh thể bánh xe răng dùi, hệ thống bôi trơn bên trong, đường gió hình vòng cung, đã đạt tới trình độ kĩ thuật tiên tiến của thế giới, và có bản quyền kĩ thuật sáng chế riêng.
Toàn bộ thành phần của máy nghiền bột hình thang kiểu Châu Âu gồm máy chính, máy lọc bột, máy gió, hàm nghiền, máy nâng phễu xúc, máy cấp liệu rung động điện từ, kho trữ liệu, máy khử bụi túi vải, lắp đặt đường ống, máy thu bột gió xoáy, hộp khống chế điện, mô tơ tạo thành.
Máy nghiền bột dạng này là máy có kết cấu dạng đứng, diện tích sử dụng nhỏ, toàn máy vững mạnh, hơn nữa lắp đặt chuyển động của máy chính sử dụng hộp bánh răng kín, chuyển động ổn định. Những bộ phận quan trọng của máy nghiền đều được chế tạo từ vật liệu thép chất lượng cao, do đó máy có độ bền và tính tin cậy cao. Hệ thống thiết bị điện của máy ứng dụng khống chế tập trung, tạo hình tiên tiến hợp lí, trình độ tự động hóa cao, máy cấp liệu rung động có thể tích nhỏ và trọng lượng nhẹ dễ dàng cho điều chỉnh và tiết kiệm điện.
Máy này chủ yếu được ứng dụng để gia công nghiền các vật liệu sản phẩm khoáng sản trong luyện kim, vật liệu xây dựng, hóa chất công nghiệp, mỏ, có thể gia công nghiền bột các vật liệu khoáng sản như thạch anh, đá bồ tát (fen-xpat), đá can-xít, hoạt thạch, tinh thạch nặng, oach thạch, đất hiếm, đá cẩm thạch, gốm sứ, quặng bô xít, quặng mangan, quặng sắt, quặng đồng, đá gangue, crôm ôxít đỏ, cát di-cô-ni zircon, cặn quặng, cặn nước, vật liệu xi măng
Ưu thế về kĩ thuật
« Ứng dụng chuyển động chỉnh thể bánh xe răng dùi, kết cấu chặt chẽ, lắp đặt và điều chỉnh thuận tiện nhanh chóng, tăng cao hiệu suất;
« Ứng dụng bơm dầu trong máy có thể nhẹ nhàng bôi trơn ổ trục chính và ổ trục bánh xe răng mà không cần đến bơm dầu hay trạm bôi trơn;
« Ứng dụng đường gió dạng mặt cong hoàn toàn mới làm khí đi vào dễ dàng thuận tiện, lực tắc nhỏ; hướng ra ở bên trong có lợi cho phân tán vật liệu, không dễ bị tắc;
« Phần lưỡi của dao được chế tạo từ vật liệu hợp kim chịu mài mòn cao, nó không chỉ nâng cao tuổi thọ sử dụng mà còn có thể thay riêng từng lưỡi dao, lợi dụng hoàn toàn được vật liệu; Dao dạng mặt cong có thể dẫn vật liệu đến mặt đứng và làm cho toàn bộ phần bên trên, ở giữa, bên dưới của phần nghiền cuộn đều có thể tiếp xúc với vật liệu, nghiền đều, đồng thời tăng cao được sản lượng qua diện tích làm việc có hiệu quả cao.
« Giữa ống trong và dòng khí bột hỗn hợp ứng dụng kết cấu cách li có thể nâng cao được hiệu suất lọc bột và độ tinh xác của bột lọc;
« Ứng dụng vỏ dẫn gió lực không tắc ( cửa quan sát nhỏ không có dòng xoáy) làm cho mặt trong của tấm cửa bên trong và mặt trong của vỏ dẫn gió ở trên cùng một mặt cong, có thể có hiệu quả tránh được hiệu ứng của dòng xoáy.
« Máy nghiền bột hình thang kiểu Châu Âu hệ MTW không những áp dụng nhiều kết cấu tiên tiến nội bộ mà kể cả ngoại hình cũng áp dụng thiết kế hết cấu hình công ,làm cho cả máy này vừa đẹp vừa thực dụng.
Thông số kĩ thuật chính:
| Têm gọi | MTW110 | MTW138 | MTW175 |
| Số luợng nghiền cuộn ( cái) | 4 | 4 | 5 |
| Đuờng kính trong (mm) | Ф1100 | Ф1380 | Ф1750 |
| Tốc độ chuyển động của máy chính (r/min) |
120 | 96 | 75 |
| Độ hạt liệu vào lớn nhất (mm) | < 30 | < 35 | < 40 |
| Độ hạt của thành phẩm (mm) |
1.6~0.045 Fineness can reach to 0.038 |
1.6~0.045 Fineness can reach to 0.038 |
1.6~0.045 Fineness can reach to 0.038 |
| Sản lượng (t/h) | 3.5~10 | 6.5~15 | 11~25 |
| Kích thước bao (mm) |
8910×6950×9010 | 9860×8340×10227 | 13500×11500×9500 |
| Tổng trọng lượng (t) |
18 | 28.5 | 46 |
| Tên gọi | Hang mục | Đơn vị | Quy cách, số liệu kĩ thuật | ||
| MTW110 | MTW138 | MTW175 | |||
| Động cơ điện của máy chính |
Mã hiệu | Y280M-6 | Y315M1-6 | Y355M1-6 | |
| Công suất | Kw | 55 | 90 | 160 | |
| Tốc độ chuyển động | Rpm | 980 | 990 | 990 | |
| Động cơ điện điều chỉnh tốc độ của máy lọc bột |
Mã hiệu | YCT200-4A (YCT200-4B) |
YCT200-4B (YCT225-4A) |
YCT225-4A (YCT225-4B) |
|
| Công suất | Kw | 5.5(7.5) | 7.5(11) | 11(15) | |
| Tốc độ chuyển động | Rpm | 125~1250 | 125~1250 | 125~1250 | |
| Động cơ điện của máy dẫn gió li tâm |
Mã hiệu | Y250M-4 | Y280M-4 | Y315L1-4 | |
| Công suất | Kw | 55 | 90 | 160 | |
| Tốc độ chuyển động | Rpm | 1480 | 1480 | 1490 | |
| Phễu cung cấp | Mã hiệu | TH250 | TH250 | TH315 | |
| Mã hiệu Motor | Y100L2-4 | Y100L2-4 | Y112M-4 | ||
| Công suất | Kw | 3 | 3 | 4 | |
| Tốc độ chuyển động | Rpm | 1420 | 1420 | 1420 | |
| Nghiền hàm | Mã hiệu | PE250×400 | PE250×400 | PE250×750 | |
| Mã hiệu Motor | Y180L-6 | Y180L-6 | Y200L2-6 | ||
| Power | kw | 15 | 15 | 22 | |
| Tốc độ chuyển động | Rpm | 970 | 970 | 970 | |
| Máy cấp liệu | Mã hiệu | GZ2F | GZ3F | GZ4F | |
| Công suất | w | 150 | 200 | 450 | |
Nếu các hạng mục thông số và ngoại hình có sự thay đổi thì căn cứ theo sách hướng dẫn sử dụng bảo hành đi theo máy khi giao hàng làm chuẩn.
