| Máy nghiền kẹp hàm sê-ri JEC |
Đặc điểm :
1.Áp dụng công nghệ chế tạo hàng đầu thế giớ ,chọn dụng tài liệu chế tạo khoa học kỹ thuật cao .
2.Tổng thành động hàm tiên tiến hơn ,để sử dụng lâu bền hơn .
3.đệm trục áp dụng kết cấu thép đúc kiểu toàn thể .
4.Áp dụng kỹ thuật phân tích phân tử hữu hạn ,nên máy nghiền có cường độ cao hơn .
5.Xoang máy nghiền áp dụng kết cấu hình “V” đối xứng ,để độ rộng khẩu nạp liệu thực tế và độ rộng khẩu nạp liệu lý luận nhất trí .
6.Khẩu xuất liệu điều chỉnh thuận tiện nhanh chống hơn .
7.Chọn dụng trục lăn quy cách lớn hơn ,năng lực chịu tải cao hơn .
8.Đã áp dụng tấm bảo vệ hình răng mới nhất ,đã tăng lớn độ dài có hiệu quả của tấm hàm ,sản lượng cao hơn .
Công năng và phạm vi thích dụng :
Máy nghiền sê-ri này chủ yếu sử dụng với các bộ môm công nghiệp như luyện kim ,khu mở ,hóa chất ,xi-măng ,xây dựng ,tài liệu chịu nhiệt và đồ gốm làm nghiền vừa và siêu nghiền cho các vật liệu nham thạch và quặng sắt cứng. Cường độ chịu áp không cao hơn 280Mpa,độ khối lớn nhất cuẩ vật liệu bị nghiền không được to hơn quy định của bảng thông số kỹ thuật .


Thông số kỹ thuật chủ yếu :
Thông số |
JC180×1300 |
JC250×1000 |
JC250×1200 |
JC400×600 |
|
Kích thước khẩu nạp liệu (mm) |
180×1300 |
250×1000 |
250×1300 |
400×600 |
|
Kích thước lớn nhất nạp liệu (mm) |
150 |
220 |
220 |
350 |
|
Phạm vi điểu chỉnh khẩu xuất liệu (mm) |
10-30 |
20-40 |
70-100 |
35-85 |
|
Tốc độ vận chuyền trục lý tâm (rpm) |
320 |
330 |
290 |
250 |
|
Năng lực sản xuất lý luận (t/h) |
12-35 |
15-50 |
26-85 |
15-70 |
|
Máy động cơ |
cỡ | Y225M-6 |
Y225M-6 |
Y250M-6 |
Y225M-6 |
| Công suất (Kw) | 30 |
30 |
37 |
30 |
|
| Tốc độ vận chuyển (rpm) | 980 |
980 |
980 |
980 |
|
Kích thước bên ngoài toàn máy (L×W×H) |
1320×2150×1175 |
1400×1850×1310 |
1450×2150×1175 |
1920×1460×1840 |
|
Trọng lượng toàn máy (Kg) |
6000 |
5600 |
6800 |
6800 |
|
Điện áp điện nguyên (V) |
380 |
380 |
380 |
380 |
|
Tần số điện nguồn (Hz) |
50 |
50 |
50 |
50 |
|