Trạm nghiền di động thủy áp dạng bánh xích Để thỏa mãn nhu cầu thị trường ,công ty chúng tôi đã cho ra đời sản phẩm trạm nghiền di động thủy áp dạng bánh xe ,tự nghiên cứu phát triển thiết bị sàng nghiền di dộng của xe dạng bánh xích lái hoàn toàn bằng thủy áp hoạt động bằng tấm đáy.
Đặc điểm và ưu thế:
Tính năng tuyệt hảo cho động cơ đi-ê-den,tiêu hao dầu thấp tạp âm nhỏ ,tính năng đáng tin cậy ,mang đến nguồn đồng lực đáng tin cậy ,kinh tế và bảo vệ môi trường .Bộ phận khởi động có thể được lắp thêm bộ phận khởi động chống nóng nhiệt độ thấp ,để cho thiết bị có thể khởi động nhẹ nhàng trong môi trường nhiệt độ thấp là -25 ℃..

Thông số trạm nghiền di động
| Hạng mục | Đơn vị | Mã hiệu | |||
| Y2S1848L | YGE69L | Y2S184F00 | |||
| Kích thước | Tấm rộng bánh xích | mm | 2990 | 2990 | 2990 |
| Chiều dài bánh xích | mm | 4250 | 4250 | 4250 | |
| Khoảng cách bánh xích | mm | 2390 | 2390 | 2390 | |
| Cư li đường kính bánh | mm | 600 | 600 | 600 | |
| Chiều dài vận chuyển | mm | 12500 | 13000 | 12000 | |
| Chiều rộng vận chuyển | mm | 3150 | 3150 | 3150 | |
| Độ cao vận chuyển | mm | 3500 | 3500 | 3600 | |
| Chiều dài hoạt động | mm | 15800 | 15200 | 13800 | |
| Chiều rộng hoạt động | mm | 3150 | 3150 | 2900 | |
| Chiều cao hoạt động | mm | 4500 | 4900 | 4100 | |
| Khe hở với mặt đất nhỏ nhất | mm | 320 | 320 | 320 | |
| Tính năng | Lưu lượng áp lực | 28Mpa/180L/Min | |||
| Tốc độ vần chuyển lớn nhất | km/h | 1.39 | |||
| Dốc leo | % | 30 | |||
| Mã hiệu của máy động cơ | |||||
| Công suất của máy động cơ | kw | 92 | 150 | 150 | |
| Tốc độ chuyển của máy động cơ | kw | 2100 | |||
Ghi chú: Nếu các thông số và ngoại hình có sự thay đổi thì căn cứ theo sách hướng dẫn sử dụng bảo hành đi theo máy khi giao hàng làm chuẩn.
