| Máy nghiến hình nón |
Máy dùng rộng rãi trong ngành công nghiệp luyện kim, công nghiệp làm đường, công nghiệp hóa học và, thích hợp với nghiến các loại đá và nham thạch cỡ vừa trở lên, máy có lực nghiến lớn, hiệu suất cao, lượng sử lý lớn, thao tác ít, điều chỉnh thuận tiện, sử dụng kinh tế. Máy có ba loại nghiến vừa,kỹ; tùy theo yêu cầu của khách hàng có thể chọn mua.


Thông số kỹ thật:
Cỡ |
Đường kính bộ phận đáy của đầu nghiến |
lượng vật liệu vào lớn nhấ |
Phạm vi điều khiển ra liệu |
Sản lượng nghiến |
Công suất môto |
Tốc độ quay trục tâm sai |
Trọng lượng |
Kích thước vỏ máy |
PYB900 |
900 |
115 |
15-50 |
50-90 |
55 |
333 |
11.2 |
2692×1640×2350 |
PYZ900 |
900 |
60 |
5-20 |
20-65 |
55 |
333 |
11.2 |
2692×1640×235 |
PYD900 |
900 |
50 |
3-13 |
15-50 |
55 |
333 |
11.3 |
2692×1640×235 |
PYB1200 |
1200 |
145 |
20-50 |
110-168 |
110 |
300 |
24.7 |
2790×1878×2844 |
PYZ1200 |
1200 |
100 |
8-25 |
42-135 |
110 |
300 |
25 |
2790×1878×2844 |
PYD1200 |
1200 |
50 |
3-15 |
18-105 |
110 |
300 |
25.3 |
2790×1878×2844 |
PYB1750 |
1750 |
215 |
25-50 |
280-480 |
160 |
245 |
25.3 |
3910×2894×3809 |
PYZ1750 |
1750 |
185 |
10-30 |
115-320 |
160 |
245 |
25.3 |
3910×2894×3809 |
PYD1750 |
1750 |
85 |
5-13 |
575-230 |
160 |
245 |
50.2 |
3910×2894×3809 |
PYB2200 |
2200 |
300 |
30-60 |
59-1000 |
280 |
220 |
80 |
4622×3302×4470 |
PYZ2200 |
2200 |
230 |
10-30 |
200-580 |
280 |
220 |
80 |
4622×3302×4470 |
PYD2200 |
2200 |
100 |
5-15 |
120-340 |
280 |
220 |
81.4 |
4622×3302×4470 |